V-Cng Nhất-Dương-Chỉ
G chữ Việt bằng nhu liệu UniKey

UNIKEY l một chương trnh g tiếng Việt miễn ph rất hay, rất nhỏ gọn (62 KB) v rất dễ dng, ưu điểm l bỏ dấu chnh xc, v c thể chuyển m clipboard giữ nguyn định dạng cho văn bản Rich Text Format (được dng trong Word, Notepad, Outlook Express, FrontPage... v rất nhiều ứng dụng khc trong Internet như: Email v Search engines yahoo.com, altavista.com, google.com v.v...). UniKey hỗ trợ font Unicode do Microsoft thiết kế để dng với cc fonts thng dụng của Windows (như Times New Roman, Arial, Tahoma, Verdana v. v...). UniKey chạy trn tất cả cc mi trường Windows 32 bit, bao gồm: Windows 98, Windows NT, Windows 2000, Windows XP.

Cch sử dụng rất đơn giản. Qu vị chỉ cần click vo đy để download UniKey Application program, rồi cho "install" program đ một lần đầu m thi. Những lần sau, mỗi khi mở my l Unikey đ được gi sẵn trong my cho qu vị rồi. UniKey sẽ xuất hiện với một biểu tượng (Icon) chữ V (hay E) mầu đỏ trong Taskbar. Nếu muốn chuyển đổi qua lại giữa bn phm tiếng Việt "V" v tiếng Anh "E", qu vị chỉ việc nhấn mouse ln Icon của UniKey, hoặc bấm CTRL + SHIFT để chuyển đổi qua lại giữa tiếng Anh v tiếng Việt.

Unicode l bảng m chuẩn quốc tế vốn được thiết kế để dng l bảng m duy nhất cho tất cả cc ngn ngữ khc nhau trn thế giới do Microsoft quy định. Theo giới chuyn mn, Unicode tỏ ra l giải php trọn vẹn cho vấn đề bảng m tiếng Việt. Đặc biệt đối với cc ứng dụng Internet, việc sử dụng tiếng Việt Unicode ngy cng c ưu thế hơn so với cc bảng m tiếng Việt khc. Trong tương lai Unicode sẽ thay thế cho tất cả cc bảng m tiếng Việt khc như VNI, VPS, VISCII, VIQR, TCVN v. v... v cc bảng m cũ ny dần dần sẽ khng cn được dng nữa.

Bảng điều khiển chnh cho php qu vị đặt tất cả cc thng số hoạt động của UniKey cho ph hợp với nhu cầu của qu vị. Bảng điều khiển chnh c thể được bật từ Menu của UniKey hoặc dng CTRL+SHIFT+F5.

UniKey hỗ trợ cả hai kiểu g tiếng Việt (input method) thng dụng l VIQR v VNI.

Cch g dấu VIQR (nhị Dương-Chỉ) như sau:

' (single quote) sắc
` (grave accent) huyền
? (question mark) hỏi
~ (tilde) ng
. (full stop) nặng
^ (dấu mũ trong cc chữ: , , )
+ (dấu mc trong cc chữ: ư, ơ)
( (dấu trăng trong chữ: ă )
Đ Đ
đ đ
0 (xa dấu thanh)
\ (phm thot dấu)

Th dụ: To^i la` ngu+o+`i Vie^.t Nam = Ti l người Việt Nam

Cch g dấu VNI (nhất Dương-Chỉ) th như sau:

1 (single quote) sắc
2 (grave accent) huyền
3 (question mark) hỏi
4 (tilde) ng
5 (full stop) nặng
6 (dấu mũ trong cc chữ: , , )
7 (dấu mc trong cc chữ: ư, ơ)
8 (dấu trăng trong chữ: ă )
9 (D9, d9) Đ, đ
0 (xa dấu thanh)
\ (phm thot dấu)

Th dụ: To6i la2 ngu7o72i Vie65t Nam = Ti l người Việt Nam

Muốn hiểu r chi tiết hơn, qu vị nn mở bản chỉ dẫn UniKey Manual.

TL sưu tầm